Tổng hợp các nhân vật trong 3Q | Sức mạnh từng tướng

Các nhân vật trong 3Q rất đa dạng với nhiều kỹ năng khác nhau.

Mỗi một nhân vật lại có vai trò và chức năng riêng của mình, để khi kết hợp cùng team thì cho ra sức mạnh tối ưu nhất.

Sau đây chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thật chi tiết về danh dách tướng OMG 3Q đầy đủ nhất nhé.

Danh sách các tướng trong 3Q OMG

Danh sách nhân vật team Ngụy

các nhân vật trong 3q
Danh sách tướng team Ngụy.

1.Tư Mã Chiêu: HP – 456 | Tấn công – 47/53 | Phòng thủ – 1.52 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.8 | MP – 338 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 28

2. Lý Điển: HP – 490 | Tấn công – 49/53 | Phòng thủ – 4.66 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 234 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 18

3. Tào Phi: HP – 507 | Tấn công – 41/63 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 273 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 23

4. Hạ Hầu Đôn: HP – 643 | Tấn công – 51/81 | Phòng thủ – 4.96 | Di chuyển – 325 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 209 | Sức mạnh – 29 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 18

5. Tào xung: HP – 456 | Tấn công – 48/60 | Phòng thủ – 1.96 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 338 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 26

6.Quách Gia: HP – 490 | Tấn công – 42/56 | Phòng thủ – 2.10 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 273 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 21

7. Lạc tiến: HP – 592 | Tấn công – 54/59 | Phòng thủ – 3.66 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 221 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 17

8. Hứa Chử: HP – 524 | Tấn công – 48/85 | Phòng thủ – 4.10 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 195 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 15

9. Tào Tiết: HP – 473 | Tấn công – 46/50 | Phòng thủ – 4.36 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.73 | MP – 169 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 24 | Trí lực – 13

10.Tuân Úc: HP – 473 | Tấn công – 41/51 | Phòng thủ – 3.1 | Di chuyển – 285 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 325 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 25

11.Chân Mật: HP – 507 | Tấn công – 47/49 | Phòng thủ – 4.22 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 234 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 18

12. Tư Mã Chiêu: HP – 456 | Tấn công – 45/51 | Phòng thủ – 1.24 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 338 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 26

13. Đặng Ngải: HP – 490 | Tấn công – 49/53 | Phòng thủ – 3.08 | Di chuyển – 320 | Tốc độ đánh – 0.84 | MP – 195 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 15

14. Tào Hồng: HP – 490 | Tấn công – 43/52 | Phòng thủ – 2.8 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.75 | MP – 234 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 18

15. Tào Nhân: HP – 439 | Tấn công – 41/51 | Phòng thủ – 2.96 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 195 | Sức mạnh – 17 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 15

16. Quách Gia: HP – 490 | Tấn công – 37/56 | Phòng thủ – 2.10 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 234 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 18

17. Tư Mã Ý: HP – 456 | Tấn công – 44/48 | Phòng thủ – 2.1 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 286 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 68

18. Bàng Đức: HP – 541 | Tấn công – 51 | Phòng thủ – 59 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 195 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 17 | Trí lực – 15

19. Trình Dục: HP – 558 | Tấn công – 60/66 | Phòng thủ – 5.69 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.367 | MP – 247 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 19

20. Trương Hợp: HP – 507 | Tấn công – 46/50 | Phòng thủ – 3.22 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 072 | MP – 208 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 16

21. Từ Hoảng: HP – 575 | Tấn công – 54/56 | Phòng thủ – 4.52 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 169 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 13

22. Điển Vi: HP – 541 | Tấn công – 49/61 | Phòng thủ – 5.1 | Di chuyển – 315 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 221 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 17

23. Biện Ngọc Nhi: HP – 473 | Tấn công – 45/59 | Phòng thủ – 4.94 | Di chuyển – 315 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 208 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 16

24. Tào Tháo: HP – 524 | Tấn công – 52/56 | Phòng thủ – 4.52 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 286 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 22

25. Trương Liêu: HP – 507 | Tấn công – 46/52 | Phòng thủ – 5.66 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 195 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 15

26. Vu Cấm: HP – 524 | Tấn công – 53/59 | Phòng thủ – 2.82 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 221 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 13 | Trí lực – 17

27. Tào Thực: HP – 456 | Tấn công – 38/44 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 280 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 273 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 21

28. Hứa Chử: HP – 592 | Tấn công – 55/57 | Phòng thủ – 4.1 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 195 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 15

29. Tào Chương: HP – 575 | Tấn công – 53/57 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 195 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 15

30. Hạ Hầu Uyên: HP – 456 | Tấn công – 34/48 | Phòng thủ – 4.08 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 195 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 15

Danh sách nhân vật team Thục

các nhân vật trong omg 3q
Các nhân vật team Thục.

1. Mã Siêu: HP – 473 | Tấn công – 46/50 | Phòng thủ – 2.94 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 195 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 15

2. Khương Duy: HP – 507 | Tấn công – 55/64 | Phòng thủ – 2.8 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 273 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 21

3. Bàng Thống: HP – 524 | Tấn công – 43/50 | Phòng thủ – 2.1 | Di chuyển – 285 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 286 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 22

4. Mã Tắc: HP – 473 | Tấn công – 46/52 | Phòng thủ – 3.1 | Di chuyển – 280 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 338 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 26

5. Quan Phượng: HP – 473 | Tấn công – 46/48 | Phòng thủ – 5.22 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 168 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 13

6. Quan Bình: HP – 507 | Tấn công – 55/62 | Phòng thủ – 4.08 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 234 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 15

7. Lưu Thiện: HP – 439 | Tấn công – 44/48 | Phòng thủ – 2.82 | Di chuyển – 2.95 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 299 | Sức mạnh – 17 | Nhanh nhẹn – 13 | Trí lực – 23

8. Chu Thương: HP – 592 | Tấn công – 45/55 | Phòng thủ – 6.38 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 182 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 17 | Trí lực – 14

9. Mã Đại: HP – 507 | Tấn công – 41/49 | Phòng thủ – 3.94 | Di chuyển – 285 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 221 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 17

10. Ngụy Diên: HP – 575 | Tấn công – 46/56 | Phòng thủ – 3.68 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 208 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 12 | Trí lực – 16

11. Pháp Chính: HP – 660 | Tấn công – 59/67 | hòng thủ – 4.1 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 221 | Sức mạnh – 30 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 17

12. Triệu Thống: HP – 592 | Tấn công – 55/65 | Phòng thủ – 5.38 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 273 | Sức mạnh – 17 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 21

13. Triệu Vân: HP – 507 | Tấn công – 56/59 | Phòng thủ – 5.22 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 208 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 16

14. My Trúc: HP – 456 | Tấn công – 42/48 | Phòng thủ – 2.1 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 286 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 22

15. Trương Oanh Oanh: HP – 558 | Tấn công – 48/49 | Phòng thủ – 282 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 195 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 13 | Trí lực – 15

16. Hoàng Trung: HP – 456 | Tấn công – 36/42 | Phòng thủ – 2.94 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 234 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 18

17.Bàng Thống: HP – 507 | Tấn công – 42/49 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 285 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 273 | Sức mạnh – 21

Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 21

18. Mã Siêu: HP – 473 | Tấn công – 45/47 | Phòng thủ – 3.08 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 182 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 14

19. Bồ Nguyên: HP – 439 | Tấn công – 35/41 | Phòng thủ – 2.8 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 234 | Sức mạnh – 17 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 18

20. La Lợi: HP – 439 | Tấn công – 38/49 | Phòng thủ – 3.08 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 325 | Sức mạnh – 17 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 25

21. Từ Thứ: HP – 437 | Tấn công – 30/51 | Phòng thủ – 1.96 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 260 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 20

22. Lưu Bị: HP – 575 | Tấn công – 60/66 | Phòng thủ – 4.68 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 377 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 12 | Trí lực – 29

23. Mã Vân Lộc: HP – 473 | Tấn công – 44/55 | Phòng thủ – 3.08 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 195 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 15

24. Hoàng Vũ Điệp: HP – 473 | Tấn công – 37/43 | Phòng thủ – 5.08 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 208 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 16

25. Gia Cát Lượng: HP – 507 | Tấn công – 41/49 | Phòng thủ – 3.1 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 260 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 20

26. Mã Lương: HP – 490 | Tấn công – 47/56 | Phòng thủ – 2.52 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 286 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 22

27. Hoàng Nguyệt Anh: HP – 473 | Tấn công – 47/53 | Phòng thủ – 4.08 | Di chuyển – 320 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 208 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 16

28. Quan Vũ: HP – 575 | Tấn công – 52/60 | Phòng thủ – 2.52 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 182 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 14

29. Trương Phi: HP – 592 | Tấn công – 56/58 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 182 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 14

Danh sách nhân vật team Ngô

các tướng trong 3q
Các tướng team Ngô.

1. Tân Hiến Anh: HP – 507 | Tấn công – 53/66 | Phòng thủ – 4 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 247 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 19

2. Tiểu Kiều: HP – 524 | Tấn công – 40/60 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 286 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 16C | Trí lực – 22

3. Tôn Sách: HP – 541 | Tấn công – 44/58 | Phòng thủ – 3.38 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 195 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 17 | Trí lực – 15

4. Tôn Quyền: HP – 456 | Tấn công – 43/53 | Phòng thủ – 2.68 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 273 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 12 | Trí lực – 21

5. Lăng Thống: HP – 456 | Tấn công – 53/58 | Phòng thủ – 5.22 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 208 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 16

6. Trương Chiêu: HP – 524 | Tấn công – 45/51 | Phòng thủ – 3.94 | Di chuyển -295 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 351 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 27

7. Tôn Linh Lung: HP – 473 | Tấn công – 47/53 | Phòng thủ – 3.22 | Di chuyển – 2.95 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 234 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 18

8. Cam Ninh: HP – 575 | Tấn công – 49/51 | Phòng thủ – 6.66 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 221 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 17

9. Tôn Lỗ Ban: HP – 558 | Tấn công – 48/54 | Phòng thủ – 2.8 | Di chuyển – 3.15 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 234 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 18

10. Tôn Hoàn: HP – 507 | Tấn công – 50/57 | Phòng thủ – 3.52 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 208 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 16

11. Bộ Uyển: HP – 473 | Tấn công – 47/49 | Phòng thủ – 5.08 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 195 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 15

12. Lục Tốn: HP – 473 | Tấn công – 40/50 | Phòng thủ – 2.96 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 325 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 25

13. Trình Phổ: HP – 473 | Tấn công – 39/53 | Phòng thủ – 4.1 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 273 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 21

14. Trương Chiêu: HP – 541 | Tấn công – 45/49 | Phòng thủ – 3.8 | Di chuyển – 315 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 338 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 26

15. Trương Hoành: HP – 473 | Tấn công – 45/53 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 315 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 338 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 26

16. Lữ Mông: HP – 558 | Tấn công – 47/57 | Phòng thủ – 2.96 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 208 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 16

17. Thái Sử Từ: HP – 439 | Tấn công – 48/54 | Phòng thủ – 6.08 | Di chuyển – 315 | Tốc độ đánh – 0.76 | MP – 195 | Sức mạnh – 17 | Nhanh nhẹn – 22 | Trí lực – 15

18. Lỗ Túc: HP – 524 | Tấn công – 39/49 | Phòng thủ – 3.96 | Di chuyển – 200 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 221 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 17

19. Đại Kiều: HP – 473 | Tấn công – 44/46 | Phòng thủ – 2.94 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 195 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 15

20. Ngô Phượng Hy: HP – 456 | Tấn công – 56/66 | Phòng thủ – 1.82 | Di chuyển – 3.05 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 312 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 13 | Trí lực – 24

21. Tôn Linh Lung: HP – 456 | Tấn công – 45/51 | Phòng thủ – 2.94 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 260 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 20

22. Tôn Quyền: HP – 524 | Tấn công – 46/56 | Phòng thủ – 2.68 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 312 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 12 | Trí lực – 24

23. Chu Thái: HP – 626 | Tấn công – 49/53 | Phòng thủ – 2.8 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 182 | Sức mạnh – 28 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 14

24. Tân Hiến Anh: HP – 524 | Tấn công – 56/66 | Phòng thủ – 4.1 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 221 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 17

25. Lữ Mộng Như: HP – 524 | Tấn công – 59/63 | Phòng thủ – 5.08 | Di chuyển – 3.05 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 1.95 | Sức mạnh – 22 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 15

26. Chu Du: HP – 473 | Tấn công – 49/55 | Phòng thủ – 3.82 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.66 | MP – 351 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 13 | Trí lực – 13

27. Lăng Thống: HP – 592 | Tấn công – 45/49 | Phòng thủ – 5.52 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 208 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 16

28. Tôn Kiên: HP – 575 | Tấn công – 47/53 | Phòng thủ – 4.10 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 208 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 16

29. Hoàng Cái: HP – 275 | Tấn công – 52/62 | Phòng thủ – 4.38 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 182 | Sức mạnh – 25 | Nhanh nhẹn – 17 | Trí lực – 14

30. Tôn Phượng Hương: HP – 456 | Tấn công – 50/56 | Phòng thủ – 2.66 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 208 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 16

31. Tôn Sách: HP – 490 | Tấn công – 43/59 | Phòng thủ – 3.66 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 208 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 16

32. Cam Ninh: HP – 541 | Tấn công – 51/53 | Phòng thủ – 6.94 | Di chuyển – 320 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 234 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 18

33. Cố Ung: HP – 456 | Tấn công – 41/59 | Phòng thủ – 2.94 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 351 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 27

34. Linh Âm: HP – 490 | Tấn công – 48/52 | Phòng thủ – 4.24 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 299 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 23

35. Tiểu Kiều: HP – 490 | Tấn công – 37/55 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 247 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 29

Danh sách nhân vật team Trung Lập

các tướng trong omg 3q
Các tướng team Trung Lập.

1. Vương Nguyên Cơ: HP – 490 | Tấn công – 49/54 | Phòng thủ – 2.52 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 1 | MP – 234 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 26

2. Lữ Kha: HP – 507 | Tấn công – 52/58 | Phòng thủ – 4.66 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.81 | MP – 338 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 20

3. Lữ Linh Khởi: HP – 507 | Tấn công – 46/56 | Phòng thủ – 5.78 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.81 | MP – 338 | Sức mạnh – 21 | Nhanh nhẹn – 27 | Trí lực – 16

4. Giả Hủ: HP – 456 | Tấn công – 42/50 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 286 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 22

5. Mã Đằng: HP – 541 | Tấn công – 44/52 | Phòng thủ – 3.94 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 208 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 16

6. Văn Ương: HP – 592 | Tấn công – 45/55 | Phòng thủ – 7.5 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.74 | MP – 221 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 25 | Trí lực – 17

7. Mạnh Hoạch: HP – 626 | Tấn công – 50/64 | Phòng thủ – 2.24 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 234 | Sức mạnh – 28 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 18

8. Lưu Chương: HP – 558 | Tấn công – 55/60 | Phòng thủ – 5.8 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 221 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 17

9. Thái Văn Cơ: HP – 558 | Tấn công – 36/43 | Phòng thủ – 2.96 | Di chuyển – 290 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 208 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 16

10. Viên Thuật: HP – 490 | Tấn công – 56/59 | Phòng thủ – 3.96 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 299 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 23

11. Văn Xú: HP – 626 | Tấn công – 52/58 | Phòng thủ – 1.96 | Di chuyển – 315 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 182 | Sức mạnh – 28 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 14

12. Nhan Lương: HP – 558 | Tấn công – 47/57 | Phòng thủ – 2.66 | Di chuyển – 314 | Tốc độ đánh – 0.7 | MP – 208 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 19 | Trí lực – 16

13. Trương Giác: HP – 490 | Tấn công – 45/51 | Phòng thủ – 4.8 | Di chuyển – 305 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 286 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 22

14. Điêu Thuyền: HP – 541 | Tấn công – 58/64 | Phòng thủ – 3.97 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 195 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 21 | Trí lực – 15

15. Phan Phượng: HP – 558 | Tấn công – 57/60 | Phòng thủ – 2.96 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 208 | Sức mạnh – 24 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 16

16. Chúc Dung: HP – 456 | Tấn công – 43/52 | Phòng thủ – 5.5 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.74 | MP – 208 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 25 | Trí lực – 16

17. Hoa Hùng: HP – 541 | Tấn công – 47/48 | Phòng thủ – 3.1 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 203 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 15 | Trí lực – 16

18. Viên Thiệu: HP – 456 | Tấn công – 43/51 | Phòng thủ – 3.24 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.68 | MP – 299 | Sức mạnh – 18 | Nhanh nhẹn – 16 | Trí lực – 23

19. Lưu Chương: HP – 592 | Tấn công – 56/60 | Phòng thủ – 5.52 | Di chuyển – 310 | Tốc độ đánh – 0.69 | MP – 208 | Sức mạnh – 26 | Nhanh nhẹn – 18 | Trí lực – 16

20. Công Tôn Toán: HP – 473 | Tấn công – 38/49 | Phòng thủ – 2.8 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.71 | MP – 221 | Sức mạnh – 19 | Nhanh nhẹn – 20 | Trí lực – 17

21. Đổng Trác: HP – 626 | Tấn công – 52/58 | Phòng thủ – 1.96 | Di chuyển – 285 | Tốc độ đánh – 0.67 | MP – 182 | Sức mạnh – 28 | Nhanh nhẹn – 14 | Trí lực – 14

22. Lữ Bố: HP – 490 | Tấn công – 56/68 | Phòng thủ – 4.22 | Di chuyển – 300 | Tốc độ đánh – 0.72 | MP – 208 | Sức mạnh – 20 | Nhanh nhẹn – 23 | Trí lực – 16

23. Lưu Biểu: HP – 541 | Tấn công | 50/59 | Phòng thủ – 5.5 | Di chuyển – 295 | Tốc độ đánh – 0.74 | MP – 247 | Sức mạnh – 23 | Nhanh nhẹn – 25 | Trí lực – 19

Phân tích các tướng trong 3Q OMG

Damage Per Second – Tướng sát thương chủ lực

Đây là các tướng mang trong mình dame chính của team, chính vì vậy người chơi cần đầu tư nhiều trang bị cho những tướng sát thương chủ lực.

Có 2 dạng dame chính là phép thuật và vật lý. Những tướng chủ lực tiêu biểu có thể kể đến: Gia Cát Lượng, Triệu Vân, Chu Du,..

Tanker – Tướng tiên phong

Đây là tướng có lượng máu rất dồi dào, bên cạnh đó khả năng hồi máu cực nhanh. Nó có thể giúp team chống chịu cực lâu trong giao tranh. Bảo vệ những tướng chủ lực quan trọng.

Tướng Tanker điển hình: Lữ Bố; Hoàng Cái; Chu Thái.

Ganker – Tướng Sát Thủ

Đây là những tướng có dame rất cao, có thể tự mình kết liễu được đối phương dễ dàng. Bên cạnh đó các nhân vật sát thủ còn có khả năng khống chế rất khó chịu.

Tướng Ganker điển hình: Tào Tháo; Lữ Mộng Như; Hoàng Trung

Support – Tướng Hỗ Trợ

Tướng hỗ trợ thường có nhiều kỹ năng buff cho cả team, hồi máu, tăng sát thương, giảm lượng dame phải chịu,…

Bạn không cần đầu tư quá nhiều trang bị cho tướng này mà vẫn có thể dùng hết dược tiềm năng từ chúng.

Tướng Support điển hình: Lỗ Túc; Tân Hiến Anh; Pháp Chính,…

Roaming – Tướng đảo đường

Những tướng này có tính chủ động cực lớn. Có thể xoay chuyển trạng thái giao tranh từ bất lợi sang có lợi nhanh chóng.

Có thể nhanh chóng di chuyển để đổi đường với các tướng khác tạo nên thế trận tốt nhất cho team.

Tướng Roaming điển hình: Lý Điển; Lưu Chương; Tôn Kiên,…

Jungle – Tướng đi rừng

Đây là tướng mang lại cho team nhiều vàng và vào rừng để farm quái kiếm thêm tài nguyên. Những tướng Jungle điển hình có thể kể đến: Tào Chương; Chu Thương; Chúc Dung,…

Lời kết

Như vậy chúng ta đã vừa cùng nhau liệt kê toàn bộ các tướng trong 3Q rồi.

Đồng thời với giải thích của chúng tôi về các vị trí tướng trong tựa game này. Chắc hẳn bạn đã nắm rõ và có cho mình những kiến thức bổ ích cho mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *